eng

Giới thiệu trung tâm anh ngữ quốc tế Tâm Việt Nghệ An

ANH NGỮ QUỐC TẾ TÂM VIỆT

CONNECTING BIG DREAMS

SỐ 119A – ĐƯỜNG LÊ HOÀN – TP. VINH

 

 

3S EDUCATION GROUP

TRUNG TÂM TIẾNG ANH – KỸ NĂNG SỐNG TÂM VIỆT

@Nguyễn Nghĩa Lâm

Địa chỉ: Số 119A – đường Lê Hoàn – Tp Vinh.

Mobile: 0987 664 686

Email: 3s.edu.vn@gmail.com

GIỚI THIỆU HỆ THỐNG CHƯƠNG TRÌNH

Trung tâm Anh ngữ quốc tế Tâm Việt xây dựng hệ thống chương trình giảng dạy Tiếng Anh từ cấp Mầm non đến Đại học trên cơ sở đối chiếu với chuẩn kỳ thi và văn bằng chứng chỉ của Cambridge English nhằm tạo điều kiện tốt nhất cho học sinh có thể lấy được chứng chỉ của Cambridge English.

Hệ thống kỳ thi và văn bằng chứng chỉ của Cambridge English được sử dụng làm chuẩn đối chiếu đầu ra của các chương trình học như sau:

Chương trình học tại trung tâm được phân loại theo độ tuổi và theo mục đích học tập cụ thể như sau:

  • Tiếng Anh dành cho Mầm non, Tiểu học
    • Level 1,2: Giáo trình First Friends
    • Level 3,4,5,6,7,8,9: Giáo trình Family and Friends, SuperKids

Chuẩn đầu ra đối chiểu là YLE Starters, YLE Movers, (YLE Flyers)

  • Tiếng Anh trung học cơ sở
    • Level 8,9; KET 1,2,3,4,5: Giáo trình:Family and Friends, SuperKids, Solutions

Chuẩn đầu ra đối chiếu là YLE Flyers, KET, (PET)

  • Chương trình Củng cố và ôn luyện Tiếng Anh (dành cho học sinh trung học cơ sở học chậm hoặc mất gốc) gồm các cấp độ: Lớp 6,7,8,9

Chuẩn đầu ra đối chiếu là YLE Flyers

  • Tiếng Anh trung học phổ thông
    • PET 1,2,3,4,5,6: Giáo trình Solutions (tham khảo American English File)

Chuẩn đầu ra đối chiếu là KET, PET, (FCE)

  • Chương trình củng cố và ôn luyện Tiếng Anh (dành cho học sinh trung học phổ thông học chậm hoặc mất gốc) gồm các cấp độ: Lớp 10, 11, 12

Chuẩn đầu ra đối chiếu là KET

  • Tiếng Anh Tổng quát dành cho sinh viên và người đi làm.
    • Level 1,2,3,4,5: Giáo trình S olutions

Chuẩn đầu ra đối chiều là: chứng chỉ A,B,C của Bộ giáo dục và đào tạo có tham chiếu chứng chỉ KET, PET, FCE

  • Tiếng Anh toàn diện (chỉ 1 khóa)

Chuẩn đầu ra là cấp độ B của Bộ giáo dục và đào tạo, tương đương PET

  • Luyện thi FCE
  • Luyện thi các chương trình khác: IELTS, TOEIC, TOEFL…

Đối với một học sinh theo đuổi việc học Tiếng Anh tại trung tâm trong hệ thống 20 cấp độ, chương trình học được bố trí từ cấp độ Level 1 đến Level 9 (khi các cháu tốt nghiệp tiểu học), từ KET 1 đến KET 5 (khi các cháu tốt nghiệp trung học cơ sở) và từ PET 1 đến PET 6 (khi các cháu tốt nghiệp trung học phổ thông). Định kỳ vào tháng 3,6,9,12 trung tâm sẽ tổ chức thi kiểm tra chất lượng tất cả các lớp, căn cứ vào lực học của từng học sinh, trung tâm hướng dẫn để đăng ký thi lấy chứng chỉ quốc tế YLE Starters, YLE Movers, YLE Flyers, KET, PET phù hợp sao cho học sinh đạt được mục tiêu phấn đấu của mình.

Đối với học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông bị mất gốc khi học Tiếng Anh (trình độ thấp hơn rất nhiều so độ tuổi) cần theo đuổi chương trình học Củng cố và Ôn luyện Tiếng Anh với hai mục đích chính như sau: Mục đích thứ nhất là đưa học sinh đó về trình độ chuẩn để tham gia vào các cấp độ đã thiết kế sẵn phù hợp với độ tuổi của cháu. Mục đích thứ hai là giúp học sinh trang bị cấp tốc kiến thức để tham gia được các kỳ thi tốt nghiệp có tính chất bắt buộc theo hệ thống của Bộ giáo dục và đào tạo.

Đối với sinh viên và người đi làm, chương trình học chính được thiết kế là Tiếng Anh tổng quát bao gồm 5 cấp độ tương ứng với các trình độ A, B, C theo chương trình của Bộ giáo dục và đào tạo. Riêng cấp độ 1, chương trình học được thiết kế phù hợp với các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc học quá lâu không dùng đến.

Đối với sinh viên và người đi làm cần học chỉ một khóa để trang bị toàn diện vốn Tiếng Anh cơ bản nhằm  mục tiêu thi cao học, phỏng vấn tìm việc hoặc có thể giao tiếp cơ bản được với người nước ngoài khi làm việc thì tham gia khóa học Tiếng Anh toàn diện.

Ngoài ra các chương trình Luyện Thi FCE, IELTS, TOEIC, TOEFL và các lớp chuyên biệt như Tiếng Anh giao tiếp, Tiếng Anh chuyên ngành… học viên cần đăng ký trước để bố trí lịch thi đầu vào và lớp học phù hợp với trình độ.

Đối với học sinh cần tham gia các khóa huấn luyện đặc biệt như luyện Nghe hoặc luyện Nói cần đăng ký trước để sắp xếp lịch phù hợp.

Đối với học sinh đăng ký theo nhóm từ 8 bạn trở lên được tự đề xuất lịch học phù hợp.

  1. KẾT CẤU CÁC BÀI THI ĐẦU VÀO TESTS
  2. Hệ thống cấp độ học theo chuẩn đầu ra Cambridge English.
  • Level 1: Không có bài thi đầu vào
  • Level 2: Test 1
  • Level 3: Test 2
  • Level 4: Test 3
  • Level 5: Test 4 tương đương YLE Starters
  • Level 6: Test 5
  • Level 7: Test 6
  • Level 8: Test 7 tương đương YLE Movers
  • Level 9: Test 8
  • KET 1: Test 9
  • KET 2: Test 10 tương đương YLE Flyers
  • KET 3: Test 11
  • KET 4: Test 12
  • KET 5: Test 13
  • PET 1: Test 14 tương đương KET
  • PET 2: Test 15
  • PET 3: Test 16
  • PET 4: Test 17
  • PET 5: Test 18
  • PET 6: Test 19 tương đương PET
  1. Hệ thống chương trình Củng cố và Ôn luyện Tiếng Anh
  • Trung học cơ sở: Test 7 hoặc YLE Movers
  • Trung học phổ thông: Test 10 hoặc YLE Flyers
  1. Hệ thống Tiếng Anh tổng quát.
  • Level 1: Elementary: không yêu cầu đầu vào
  • Level 2: Pre – Intermediate: Test 01 hoặc KET
  • Level 3: Intermediate: Test 02
  • Level 4: Upper – Intermediate: Test 03 hoặc PET
  • Level 5: Advanced: Test 04 hoặc FCE
  1. Tiếng Anh toàn diện: Test 01
  2. Hệ thống Tiếng Anh chuyên biệt và luyện thi.

 

  1. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH MẦM NON, TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ VÀ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN ĐẦU RA CAMBRIDGE ENGLISH
  2. Level 1 (Mầm non, Lớp 1, Lớp 2)

Số buổi học 36 buổi (54 giờ)  Học phí: 1.000.000 VNĐ

Giáo trình: First Friends 1

  1. Level 2 (Mầm non, Lớp 1, Lớp 2)

Số buổi học 36 buổi (54 giờ)  Học phí: 1.000.000 VNĐ

Giáo trình: First Friends 2

  1. Level 3 (Lớp 1,2,3)

Số buổi học 36 buổi (54 giờ)  Học phí: 1.000.000 VNĐ

Giáo trình: Family and Friends, (tham khảo thêm SuperKids)

  1. Level 4 (Lớp 2,3,4)

Số buổi học 36 buổi (54 giờ)  Học phí: 1.000.000 VNĐ

Giáo trình: Family and Friends, (tham khảo thêm SuperKids)

  1. Level 5 (Lớp 3,4)

Số buổi học 36 buổi (54 giờ)  Học phí: 1.000.000 VNĐ

Giáo trình: Family and Friends, (tham khảo thêm SuperKids)

  1. Level 6 (Lớp 3,4)

Số buổi học 36 buổi (54 giờ)  Học phí: 1.000.000 VNĐ

Giáo trình: Family and Friends, (tham khảo thêm SuperKids)

  1. Level 7 (Lớp 4,5)

Số buổi học 36 buổi (54 giờ)  Học phí: 1.000.000 VNĐ

Giáo trình: Family and Friends, (tham khảo thêm SuperKids)

  1. Level 8 (Lớp 4,5,6)

Số buổi học 36 buổi (54 giờ)  Học phí: 1.000.000 VNĐ

Giáo trình: Family and Friends, (tham khảo thêm SuperKids)

  1. Level 9 (Lớp 5,6)

Số buổi học 36 buổi (54 giờ)  Học phí: 1.000.000 VNĐ

Giáo trình: Family and Friends, (tham khảo thêm SuperKids)

  1. KET 1 (Lớp 6,7)

Số buổi học 36 buổi (54 giờ)  Học phí: 1.100.000 VNĐ

Giáo trình: Giáo trình 6,7 và Solutions

 

  1. KET 2 (Lớp 6,7)

Số buổi học 36 buổi (54 giờ)  Học phí: 1.100.000 VNĐ

Giáo trình: Giáo trình 6,7 và Solutions

  1. KET 3 (Lớp 7,8)

Số buổi học 36 buổi (54 giờ)  Học phí: 1.100.000 VNĐ

Giáo trình: Giáo trình 7,8 và Solutions

  1. KET 4 (Lớp 7,8,9)

Số buổi học 36 buổi (54 giờ)  Học phí: 1.100.000 VNĐ

Giáo trình: Giáo trình 7,8 và Solutions

  1. KET 5 (Lớp 8,9)

Số buổi học 36 buổi (54 giờ)  Học phí: 1.100.000 VNĐ

Giáo trình 8,9 và Solutions

  1. PET 1 (Lớp 9,10)

Số buổi học 30 buổi (45 giờ)  Học phí: 1.200.000 VNĐ

Giáo trình 9,10 và Solutions (Tham khảo thêm American English File)

  1. PET 2 (Lớp 10,11)

Số buổi học 30 buổi (45 giờ)  Học phí: 1.200.000 VNĐ

Giáo trình 9, 10 và Solutions (Tham khảo thêm American English File)

  1. PET 3 (Lớp 10,11)

Số buổi học 30 buổi (45 giờ)  Học phí: 1.200.000 VNĐ

Giáo trình 10, 11 và Solutions (Tham khảo thêm American English File)

  1. PET 4 (Lớp 10,11)

Số buổi học 30 buổi (45 giờ)  Học phí: 1.200.000 VNĐ

Giáo trình 10, 11 và Solutions (Tham khảo thêm American English File)

  1. PET 5 (Lớp 11,12)

Số buổi học 30 buổi (45 giờ)  Học phí: 1.200.000 VNĐ

Giáo trình 11, 12 và Solutions (Tham khảo thêm American English File)

  1. PET 6 (Lớp 11,12)

Số buổi học 30 buổi (45 giờ)  Học phí: 1.200.000 VNĐ

Giáo trình 11, 12 và Solutions (Tham khảo thêm American English File)

 

Ghi chú: Level 1 – 9: tương ứng với học sinh tiểu học có mức học lực khá.

               KET 1 – 5: tương ứng với học sinh trung học cơ sở có mức học lực khá.

     PET 1 – 6: tương ứng với học sinh trung học phổ thông có mức học lực khá

  • CHƯƠNG TRÌNH CỦNG CỐ VÀ ÔN LUYỆN TIẾNG ANH CẤP ĐỘ TRUNG HỌC CƠ SỞ VÀ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
  1. Khóa học ôn luyện Tiếng Anh trung học cơ sở (đối tượng Lớp 6,7,8,9)
  • Học sinh đạt kết quả Test 7 (dưới 70%)

Số buổi học 60 buổi (90 giờ)   Học phí: 2.400.000 VNĐ

  • Học sinh đạt kết quả Test 7 (trên 70%)

Số buổi học 45 buổi (68 giờ)   Học phí: 1.800.000 VNĐ

  1. Khóa học ôn luyện Tiếng Anh trung học phổ thông (đối tượng lớp 10,11,12)
  • Học sinh đạt kết quả Test 10 (dưới 70%)

Số buổi học 60 buổi (90 giờ)   Học phí: 2.400.000 VNĐ

  • Học sinh đạt kết quả Test 10 (trên 70%)

Số buổi học 45 buổi (68 giờ)   Học phí: 1.800.000 VNĐ

 

  1. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH TỔNG QUÁT (Từ 15 tuổi)
  2. Level 1: Elementary (Củng cố và ôn lại kiến thức cơ bản)

Số buổi học 25 buổi (38 giờ)  Học phí: 900.000 VNĐ     Giáo trình: Solutions

  1. Level 2: Pre – Intermediate

Số buổi học 25 buổi (38 giờ)  Học phí: 900.000 VNĐ     Giáo trình: Solutions

  1. Level 3: Intermediate

Số buổi học 25 buổi (38 giờ)  Học phí: 900.000 VNĐ     Giáo trình: Solutions

  1. Level 4: Upper – Intermediate

Số buổi học 25 buổi (38 giờ)  Học phí: 900.000 VNĐ     Giáo trình: Solutions

  1. Level 5: Advanced

Số buổi học 25 buổi (38 giờ)  Học phí: 900.000 VNĐ     Giáo trình: Solutions

 

  1. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH TOÀN DIỆN (Từ 15 tuổi)

Số buổi học: 60 buổi (90 giờ)      Học phí: 2.400.000 VNĐ     Giáo trình: Solutions

 

  1. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH LUYỆN THI (Từ 15 tuổi)

Chương trình luyện thi được sắp xếp số buổi học phù hợp sau khi thực hiện bài test đầu vào. Học phí từ 50.000 – 100.000 VNĐ/buổi

 

@3S EDUCATION GROUP

Địa chỉ: Số 119A – đường Lê Hoàn – Tp Vinh (Gần trường Đặng Thai Mai, Phía sau SOS)

Facebook Comments

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *